Quyết định 1450/QĐ-TCT năm 2021 quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC
THUẾ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1450/-TCT

Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TNG CỤC THUẾ

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký s;

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ;

Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số;

Căn cứ Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định v hóa đơn, chứng từ;

Căn cứ Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với các doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân kinh doanh khi đăng ký, sử dụng, cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP và Thông tư số 78/2021/TT-BTC. Quyết định này thay thế Quyết định số 635/QĐ-TCT ngày 11/5/2020 của Tổng cục Thuế về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan thuế các cấp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, đơn vị tương đương thuộc và trực thuộc Tổng cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Lãnh đạo Bộ Tài chính (để báo cáo);
– Tổng cục trưởng (để báo cáo);
– Lãnh đạo Tổng cục Thuế;
– Cục THTK;
– Website BTC, TCT;
– Lưu: VT, CNTT (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Đặng Ngọc Minh

 

QUY ĐỊNH

VỀ THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

I. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi quy định: Quy định này mô tả về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc, thành phần dữ liệu và phương thức truyền nhận hóa đơn điện tử giữa doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử với cơ quan thuế.

2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.

II. Tài liệu tham khảo

1. Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7322:2009 Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động Yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình QR Code 2005;

2. EMV Book 4: EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems – Book 4 Cardholder, Attendant, and Acquirer Interface Requirements (Đặc tả thẻ mạch tích hợp EMV dành cho các hệ thống thanh toán Quyển 4 Các yêu cầu giao diện, Chủ thẻ, Người tham gia và Tổ chức thanh toán);

3. Quyết định số 1928/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công b tiêu chuẩn cơ sở.

III. Từ ngữ viết tắt

STT

Từ viết tắt

Mô tả

1

GTGT

Giá trị gia tăng

2

HĐĐT

Hóa đơn điện tử

3

Hóa đơn có mã

Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

4

Hóa đơn không mã

Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế

5

NHNN

Ngân hàng nhà nước

6

MST

Mã số thuế

7

NNT

Người nộp thuế

8

QR Code

Mã phản hồi nhanh (Quick Response Code)

9

TCTN

Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn điện tử với cơ quan thuế

10

TCGP

Tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử có mã và không có mã của cơ quan thuế cho người bán và người mua.

11

TCKNGTT

Tổ chức, doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ kết nối chuyển dữ liệu đến cơ quan thuế bằng hình thức gửi trực tiếp (Không qua TCTN)

12

STT

Số thứ tự

13

XML

eXtensible Markup Language (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng)

14

Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về hóa đơn, chứng từ

15

CQT

Cơ quan thuế

16

UBND

Ủy ban nhân dân

17

Thông tư 78/2021/TT-BTC

Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ

IV. Quy định chung về các thành phần dữ liệu hóa đơn điện tử và thông điệp truyền nhận

1. Thẻ XML và biểu diễn dữ liệu

a) Thẻ XML

Tên thẻ được viết liên không du và được viết tắt theo nguyên tắc sau:

– Lấy chữ cái đầu tiên viết hoa của mỗi từ, riêng từ cuối cùng giữ nguyên và viết hoa chữ cái đầu tiên. Ví dụ: Thẻ mô tả chỉ tiêu số lượng được viết tắt là SLuong; thẻ Dữ liệu hóa đơn được viết tắt là DLHDon.

– Trong trường hợp có từ hai thẻ trùng tên viết tắt trong cùng một thẻ thì bổ sung thêm một số ký tự để phân biệt. Ví dụ: Chỉ tiêu Tổng tiền được viết tắt là TgTien; chỉ tiêu Thành tiền được viết tắt là ThTien.

– Các cụm từ thường dùng được viết tắt theo quy định tại Mục III, Phần I quy định này.

Chú ý: Các quy định tại mục này không áp dụng cho các thẻ của chữ ký s.

b) Quy định về biểu diễn dữ liệu

– Tiêu chuẩn trình diễn bộ ký tự (Encoding): UTF-8.

– Tiêu chuẩn về bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt: TCVN 6909:2001 .

2. Định dạng dữ liệu

a) Định dạng s: Dữ liệu dạng số có tối đa 21 chữ số không bao gồm dấu (.) phân tách phần nguyên và phần thập phân (nếu có) và dấu âm (-) (nếu có), trong đó phần thập phân có tối đa 6 chữ số. Trong đó:

Dữ liệu dạng số nguyên được mô tả có độ dài tối đa là x, trong đó x là tổng số chữ số tối đa (không bao gồm dấu âm (-) (nếu có)).

Dữ liệu dạng số thập phân được mô tả có độ dài tối đa là x, y, trong đó: x là tng số chữ số tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân, không bao gồm dấu (.) phân cách và dấu âm (-) (nếu có)); y là số chữ số tối đa phần thập phân.

Ví dụ: Chỉ tiêu Tỷ giá được mô tả có độ dài tối đa là 7,2, trong đó 7 là tng số chữ s tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân); 2 là số chữ số tối đa phần thập phân.

b) Định dạng kiểu ngày (date): YYYY-MM-DD, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày. Dữ liệu kiểu ngày thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).

Ví dụ: 2022-07-22 là ngày 22 tháng 7 năm 2022.

Định dạng kiểu ngày giờ (dateTime): YYYY-MM-DDThh:mm:ss, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày, T là ký hiệu phân tách phần dữ liệu ngày giờ, hh là 2 s chỉ giờ (từ 00 tới 23, không sử dụng AM/PM), mm là 2 số chỉ phút, ss là 2 số chỉ giây. Dữ liệu kiểu ngày giờ thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).

Ví dụ: 2022-07-24T18:39:30 là 18 giờ 39 phút 30 giây ngày 24 tháng 7 năm 2022.

Chú ý: Định dạng số, ngày và ngày giờ nêu trên chỉ áp dụng trong dữ liệu XML.

c) Quy định về đơn vị tiền tệ: Thực hiện theo quy định tại điểm c, khoản 13, Điều 10 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

d) Quy định về hóa đơn điện tử có sai sót: Thực hiện theo quy định tại điểm g, khoản 1, Điều 7 của Thông tư 78/2021/TT-BTC .

đ) Quy định về tiêu chí “Ràng buộc” tại các bảng mô tả chi tiết định dạng dữ liệu: Trường hợp tiêu chí “Ràng buộc” quy định là “Bắt buộc (nếu có)”, NNT và CQT phải căn cứ quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan để xác định việc ghi hay không ghi giá trị đối với một chỉ tiêu (“thẻ”) cụ thể, NNT và CQT có thể tham khảo thêm thông tin dẫn chiếu tại tiêu chí “Tham khảo”.

3. Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử

Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử bao gồm 34 ký tự và là duy nhất do hệ thống của cơ quan thuế hoặc hệ thống của đơn vị do cơ quan thuế ủy quyền tạo ra trên các hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.

4. Chữ ký số

– Chữ ký số được sử dụng là chữ ký điện tử an toàn đáp ứng quy định tại Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005; Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9/2018 quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và các văn bản hướng dẫn. Chữ ký số được đặc tả theo chuẩn XML Signature Syntax and Processing quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước và Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số.

– Vùng dữ liệu chữ ký số chứa thông tin thời điểm ký số (thẻ SigningTime, được đặt trong thẻ SignatureObjectSignaturePropertiesSignatureProperty). Thẻ SigningTime có kiểu dữ liệu là ngày giờ theo quy định tại điểm b, Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này.

– Sử dụng thuộc tính URI của các thẻ Reference của chuẩn XML Signature Syntax and Processing để xác định các vùng dữ liệu cần ký số đối với từng loại dữ liệu bao gồm cả thời điểm ký s.

– Chữ ký số cần đính kèm chứng thư số (thẻ X509SubjectName và thẻ X509Certificate).

5. Thông điệp truyền nhận giữa TCTN hoặc TCKNGTT với cơ quan thuế

Định dạng của một thông điệp gồm hai phần: Thông tin chung (TTChung), dữ liệu (DLieu), được mô tả như sau:

Hình minh họa 1: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình khối

Hình minh họa 2: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình cây

Trong đó:

– Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin phiên bản, mã nơi gửi, mã nơi nhận, mã loại thông điệp, mã thông điệp, mã thông điệp tham chiếu, mã số thuế, số lượng.

– Phần dữ liệu (DLieu): Chứa các thông tin hóa đơn, thông báo hủy, đề nghị, bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế, … được định nghĩa tại Phần II quy định này.

Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết

Thẻ TDiepTTChung chứa thông tin chung của thông điệp

Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi nhận

MNNhan

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã loại thông điệp

MLTDiep

3

Số

Bắt buộc

Mã thông điệp

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã thông điệp tham chiếu

MTDTChieu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Mã số thuế (MST của NNT)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số lượng

SLuong

7

Số

Bắt buộc

Thẻ TDiepDLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp

Mô tả chi tiết:

– Phần thông tin chung (TTChung):

+ Mã nơi gửi (MNGui), mã nơi nhận (MNNhan): Được quy định đối với cơ quan thuế là TCT; đối với TCTN, TCKNGTT là nhóm 11 đến 14 ký tự được quy định như sau: Ký tự đầu tiên là V để thể hiện TCTN, K để thể hiện TCKNGTT; 10 đến 13 ký tự tiếp theo là MST của TCTN/TCKNGTT, không bao gồm dấu “-”.

Ví dụ 1: TCTN có MST là 0107001729-001.

Khi TCTN gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: V0107001729001, MNNhan là: TCT.

Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCTN thì MNGui là: TCT, MNNhan là: V0107001729001.

Ví dụ 2: TCKNGTT có MST là 0107001730-001.

Khi TCKNGTT gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: K0107001730001, MNNhan là: TCT.

Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCKNGTT thì MNGui là: TCT, MNNhan là: K0107001730001.

+ Mã loại thông điệp: Là mã mô tả loại thông điệp truyền/nhận, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.

+ Mã thông điệp: Được sinh ra bởi hệ thống nơi gửi, đảm bảo tính duy nhất trên toàn hệ thống, có định dạng: MNGui + 32 ký tự in hoa được tạo ra theo thuật toán sinh UUID (Universally Unique Identifier) phiên bản 4, không bao gồm dấu “-”.

Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729-001.

Khi TCTN truyền dữ liệu đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp là: V0107001729001F6CA05C0FAD546FCA237A8E930E7CB49.

Khi cơ quan thuế truyền dữ liệu đến TCTN sẽ sinh mã thông điệp là: TCTBDE3DA3CB31844988A039A773AFA84BD.

+ Mã thông điệp tham chiếu: Được sinh ra đối với các thông điệp phản hồi và có giá trị là mã thông điệp của thông điệp gửi đến.

Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729.

Khi TCTN gửi dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp như sau: V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.

Khi cơ quan thuế phản hồi lại kết quả cho TCTN sẽ sinh mã thông điệp là TCTE70C060922AD4493ABCC0E3445291397 và mã thông điệp tham chiếu là V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.

+ Mã số thuế (MST): Là mã số thuế của NNT có dữ liệu được gửi trong thông điệp.

+ Số lượng (SLuong): Là tổng số lượng dữ liệu (tổng số lượng hóa đơn không mã, tổng số lượng bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn không mã,…) bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

Ví dụ: Khi TCTN gửi đồng thời dữ liệu 04 hóa đơn điện tử không mã của doanh nghiệp B đến cơ quan thuế trong năm 2022 thì chỉ tiêu Số lượng (SLuong) trong thông điệp gửi có giá trị là 4.

– Phần dữ liệu (DLieu): Mỗi thông điệp chứa một loại dữ liệu của một NNT. Loại dữ liệu bao gồm: Dữ liệu hóa đơn điện tử có mã, hóa đơn điện tử không có mã và dữ liệu khác.

– Dung lượng tối đa của một thông điệp là 2MB.

6. Thông điệp phản hồi kỹ thuật

Sau khi TCTN, TCKNGTT hoặc TCT nhận được thông điệp truyền đến sẽ phản hồi thông điệp kỹ thuật.

– Thông điệp này có cấu trúc như sau:

Hình minh họa 3: Định dạng của một thông điệp phản hi kỹ thuật

– Định dạng thông điệp được mô tả ở bảng dưới đây:

Tên ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liu

Ràng buộc

Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết

Thẻ TDiepTTChung chứa thông tin chung của thông điệp phản hồi kỹ thuật

Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi nhận

MNNhan

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã loại thông điệp

MLTDiep

3

Số

Bắt buộc

Mã thông điệp

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã thông điệp tham chiếu

MTDTChieu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Thẻ TDiepDLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp

Thẻ TDiepDLieuTBao chứa dữ liệu thông báo, bao gồm các thông tin sau:

Mã thông điệp (Mã thông điệp gốc)

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Ngày nhận (Ngày nhận thông điệp)

NNhan

 

Ngày giờ

Bắt buộc

Trạng thái tiếp nhận

TTTNhan

1

Số (0: Không lỗi; 1: Có lỗi)

Bắt buộc

Thẻ TDiepDLieuTBaoDSLDo chứa danh sách lý do thông điệp truyền đến TCT không hợp lệ (nếu có)

Thẻ TDiepDLieuTBaoDSLDoLDo chứa thông tin từng lý do không hợp lệ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mô tả (Mô tả lỗi)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

7. QR Code trên hóa đơn điện tử

a) Biểu diễn dữ liệu trong QR Code

Giá trị của một đối tượng dữ liệu trong QR Code hiển thị từ phía đơn vị chấp nhận thanh toán có một trong các định dạng sau:

STT

Tên kiu dữ liệu

Định nghĩa

1

Chuỗi ký tự số

Là định dạng ký tự số, bao gồm 10 ký tự số từ “0” đến “9”

2

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Là định dạng ký tự chữ số đặc biệt, được quy định bởi EMV Book 4 bao gồm 96 ký tự, trong đó có các ký tự chữ, ký tự số và dấu chấm (.)

3

Chuỗi ký tự

Là các chuỗi ký tự dạng dựng sẵn được quy định bởi tiêu chuẩn Unicode

Chi tiết về biểu diễn dữ liệu trong QR Code được quy định tại Điểm d, Khoản 7, Mục này.

b) Định dạng đối tượng dữ liệu QR Code trên hóa đơn

Dữ liệu trong QR Code được cấu tạo như sau: Mỗi đối tượng dữ liệu được tạo thành bởi ba trường riêng biệt, bao gồm: (1) trường định danh đối tượng dữ liệu (ID) tham chiếu; (2) trường độ dài chỉ rõ số lượng ký tự trong trường giá trị; (3) trường giá trị. Các trường được mã hóa như sau:

– Trường ID được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “00” đến “99”;

– Trường độ dài được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “01” đến “99”;

– Trường giá trị có độ dài tối thiểu là 01 ký tự, tối đa là 99 ký tự và được định dạng theo quy định đối với từng trường.

Trong trường hợp trường giá trị không có thông tin (độ dài là 0) thì không đưa trường ID, trường độ dài và trường giá trị vào dữ liệu QR Code.

c) Mô tả chi tiết thành phần dữ liệu QR Code

Định dạng, độ dài, hình thức hiển thị và ý nghĩa của các đối tượng dữ liệu được quy định chi tiết tại bảng dưới đây. Các ký tự được lưu trên các trường dữ liệu theo định dạng Unicode UTF-8.

Tên trường

ID

Kiểu dữ liệu

Độ dài ký tự

Ràng buộc

Mô tả

Phiên bản đặc tả QR Code

“00”

Chuỗi ký tự số

2

Bắt buộc

Trong Quy định này có giá trị là “01”

Các trường thông tin phục vụ thanh toán hóa đơn (nếu có)

Phương thức khởi tạo

“01”

Chuỗi ký tự số

2

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán

“02”-“03”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 99

Bắt buộc (Phải có tối thiểu 01 đối tượng dữ liệu nhận diện đơn vị chấp nhận thanh toán)

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

0405”

“06”-08”

09”-“10”

“11”“12

“13”-14”

“15”-“16”

“17”-25”

“26”-“51”

Định danh duy nhất toàn cầu – GUID

“26-00”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 32

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán – Merchant ID

“26-01”

Chuỗi ký tự

Tối đa 20

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán

“52”

Chuỗi ký tự số

4

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã tiền tệ

“53”

Chuỗi ký tự số

3

Bắt buộc

Trường này có giá trị theo tiêu chuẩn ISO 4217, chuyển đổi từ chỉ tiêu Đơn vị tiền tệ trên hóa đơn (thẻ DVTTe).

Ví dụ: Việt Nam đồng được thể hiện bằng giá trị “704”.

Số tiền giao dịch

“54”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 13

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã quốc gia

“58”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

2

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Tên đơn vị chấp nhận thanh toán

“59”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán

“60”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 15

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã bưu điện

“61”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 10

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thông tin bổ sung

“62”

Chuỗi ký tự

Tối đa 99

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Số hóa đơn

“62-01”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã cửa hàng

“62-03”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán

“62-07”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mục đích giao dịch

“62-08”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Yêu cầu dữ liệu khách hàng bổ sung

“62-09”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 3

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Các trường thông tin phục vụ tra cứu hóa đơn (nếu có)

Thông tin hóa đơn

“99”

Chuỗi ký tự

Tối đa 99

Không bắt buộc

 

Định danh duy nhất toàn cầu – GUID

“99-00”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 32

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

MST

“99-01”

Chuỗi ký tự

Tối đa 13

Bắt buộc

Ví dụ: nếu thẻ MST người bán có giá trị là “0107001729-001” thì trường này có giá trị là “0107001729001”.

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

“99-02”

Chuỗi ký tự

1

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu mẫu số hóa đơn (thẻ KHMSHDon). Ví dụ: 1.

Ký hiệu hóa đơn

“99-03”

Chuỗi ký tự

6

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu hóa đơn (thẻ KHHDon). Ví dụ: C22TYY.

Số hóa đơn

“99-04”

Chuỗi ký tự

Tối đa 8

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu số hóa đơn (thẻ SHDon). Ví dụ: 68.

Ngày lập hóa đơn

“99-05”

Chuỗi ký tự

8

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu Ngày lập của hóa đơn (thẻ NLap) theo định dạng YYYYMMDD. Ví dụ: 20221222.

Tổng tiền thanh toán bằng số

“99-06”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 20

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu Tổng tiền thanh toán bằng số trên hóa đơn (thẻ TgTTTBSo)

Các trường thông tin phục vụ kiểm tra

Mã kiểm chứng dữ liệu Cyclic Redundancy Check CRC (Checksum)

“63”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

4

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Bảng trên quy định các trường dữ liệu tối thiu trên QR Code đ phục vụ tra cứu, thanh toán (nếu có nhu cầu). Đơn vị chấp nhận thanh toán có thể bổ sung các trường thông tin khác theo quy định của NHNN.

Tham khảo ví dụ minh họa QR Code trên hóa đơn điện tử tại Phụ lục XIII kèm theo Quy định này.

d) Chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam

Thông tin chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam được quy định tại Quyết định số 1928/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố tiêu chuẩn cơ sở (Đặc tả kỹ thuật QR Code hiển thị từ phía đơn vị chấp nhận thanh toán tại Việt Nam).

Phần II

ĐỊNH DẠNG THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

I. Thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

1. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa 4: Định dạng của một tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng hóa đơn đin tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TKhai cha dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT

Thẻ TKhaiDLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai

Thẻ TKhaiDLTKhaiTTChung chứa thông tin chung của tờ khai

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mu số (Mu số tờ khai)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên tờ khai)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử)

HThuc

1

Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin)

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

CQT quản lý

CQTQLy

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã CQT quản lý

MCQTQLy

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Người liên hệ

NLHe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiHTHDon chứa hình thức hóa đơn áp dụng

Có mã (Hình thức hóa đơn có mã)

CMa

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Không có mã (Hình thức hóa đơn không có mã)

KCMa

1

S (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiHTGDLHĐĐT chứa hình thức gửi dữ liệu HĐĐT

NNT địa bàn khó khăn (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn)

NNTDBKKhan

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

NNT khác theo đề nghị UBND (Doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao)

NNTKTDNUBND

1

S (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển dữ liệu trực tiếp đến CQT (Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CDLTTDCQT

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển dữ liệu qua TCTN (Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CDLQTCTN

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiPThuc chứa phương thức chuyn dữ liệu HĐĐT

Chuyển đầy đủ (Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn)

CDDu

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển bảng tổng hợp (Chuyển theo bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử (điểm a1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CBTHop

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiLHDSDung chứa loại hóa đơn sử dụng

Hóa đơn GTGT

HDGTGT

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán hàng

HDBHang

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán tài sản công

HDBTSCong

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia

HDBHDTQGia

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn khác (Các loại hóa đơn khác)

HDKhac

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Chứng từ (Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn)

CTu

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSCTSSDungCTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng chứng thư s sử dụng)

Số thứ tự

STT

3

Số

Không bắt buộc

Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Seri (Số sê-ri chứng thư số)

Seri

40

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày)

TNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày)

DNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký)

HThuc

1

Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TKhaiDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhaiDLTKhai và thẻ TKhaiDSCKSNNTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhaiDLTKhai và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

2. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa 5: Định dạng của một tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TKhai chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT

Thẻ TKhaiDLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai

Thẻ TKhaiDLTKhaiTTChung chứa thông tin chung của tờ khai

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số tờ khai)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên tờ khai)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Loại đăng ký ủy nhiệm

LDKUNhiem

1

Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm)

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

CQT quản lý

CQTQLy

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã CQT quản

MCQTQLy

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Người liên hệ

NLHe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng để lập hóa đơn ủy nhiệm (chứng thư số của tổ chức nhận ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử)

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSCTSSDungCTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lưng chứng thư số sử dụng)

Số thứ tự

STT

3

S

Không bắt buộc

 

Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký s, chữ ký điện tử)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Seri (Số sê-ri chứng thư số)

Seri

40

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày)

TNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày)

DNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức đăng ký)

HThuc

1

Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng)

Bắt buộc

 

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSDKUNhiem chứa danh sách đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiDSDKUNhiemDKUNhiem chứa thông tin đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều ln tương ứng với số lượng đăng ký)

Số thứ tự

STT

3

Số

Không bắt buộc

 

Tên loại hóa đơn

TLHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

S (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên tổ chức (Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mục đích (Mục đích ủy nhiệm)

MDich

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày)

TNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày)

DNgay

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Phương thức (Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm)

PThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TKhaiDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TKhaiDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhaiDLTKhai và thẻ TKhaiDSCKSNNTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TKhaiDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhaiDLTKhai và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

3. Định dạng dữ liệu thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn đin tử

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 6: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng/thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên tờ khai (Tên tờ khai NNT gửi tới CQT)

TTKhai

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã giao dịch điện tử

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tờ khai tới CQT)

TGGui

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Trường hợp (Trường hợp tiếp nhận/không tiếp nhận của CQT)

THop

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận)

TGNhan

 

Ngày giờ

Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4)

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDKCNhanLDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi của tờ khai đăng ký)

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả (Lý do không tiếp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

4. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 7: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi)

Ngay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử)

HTDKy

1

Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin)

Bắt buộc

 

Trạng thái xác nhận của cơ quan thuế

TTXNCQT

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục X kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDKCNhanLDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi (Mã tiêu chí)

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả (Lý do không chấp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký s

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

5. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 8: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao cha dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi)

Ngay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Loại ủy nhiệm

LUNhiem

1

Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm)

Bắt buộc

 

Mã giao dịch điện tử (Mã giao dịch điện tử của NNT gửi đến CQT)

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận)

TGNhan

 

Ngày giờ

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiem chứa danh sách thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm (mã số thuế đối tác)

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiemTTUNhiem chứa thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm được chấp nhận (mã số thuế đối tác). (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng cặp MST ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm đã được CQT xử lý)

Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên tổ chức(Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày CQT tiếp nhận đăng ký ủy nhiệm/ nhận ủy nhiệm

NTNhan

 

Ngày

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiemTTUNhiemDSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiemTTUNhiemDSLDKCNhanLDo chứa lý do không chp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi (Mã tiêu chí)

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả (Lý do không chấp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiemTTUNhiemDSHDUNhiem chứa danh sách thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm.

Thẻ TBaoDLTBaoDSTTUNhiemTTUNhiemDSHDUNhiemHDUNhiem thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm. (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm)

Tên loại hóa đơn

TLHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Mục đích (Mục đích ủy nhiệm)

MDich

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày)

TNgay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày)

DNgay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của th trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cn)).

6. Định dạng dữ liệu thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã.

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 9: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông tin của thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên người nộp thuế

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Trường hợp

THop

1

Số (1: Hết thời gian sử dụng hóa đơn có mã miễn phí, 2: Không còn thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã)

Bắt buộc

Ngày yêu cầu chuyển đổi

NYCCDoi

 

Ngày

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

7. Định dạng dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

a) Đề nghị có định dạng như sau:

Hình minh họa 10: Định dạng dữ liệu Đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

n ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ DNghi chứa dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng ln phát sinh và chữ ký số của NNT

Thẻ DNghiDLDNghi chứa dliệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh, trong đó bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết của đề nghị

Thẻ DNghiDLDNghiTTChung chứa thông tin chung

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số đề nghị)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên đề nghị)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế cấp hóa đơn)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã CQT (Mã cơ quan thuế cấp hóa đơn)

MCQT

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên tổ chức, cá nhân

TTCCNhan

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số quyết định thành lập (Số quyết định thành lập tổ chức)

SQDTLap

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Ngày cấp quyết định thành lập (Ngày cấp quyết định thành lập tổ chức)

NCQDTLap

 

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

 

Cơ quan cấp quyết định thành lập (Cơ quan cấp quyết định thành lập tổ chức)

CQCQDTLap.

200

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Tên người nhận hóa đơn

TNNHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

 

CMND (Số CMND/CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

CMND

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

 

Ngày cấp CMND (Ngày cấp CMND /CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

NgCCMND

 

Ngày

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

 

Nơi cấp CMND (Nơi cấp CMND /CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

NCCMND

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ DNghiDLDNghiNDDNghi chứa nội dung đề nghị

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên (Tên người mua hàng hóa, dịch vụ)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ (Địa chỉ người mua hàng hóa, dịch vụ)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế (Mã số thuế người mua hàng hóa, dịch vụ)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Số hợp đồng (Số hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ)

SHDong

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Ngày hợp đồng (Ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ)

NHDong

 

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

 

Doanh thu phát sinh

DTPSinh

21,6

Số

Bắt buộc

 

Thẻ DNghiDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp và chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ DNghiDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ DNghiDLDNghi và thẻ DNghiDSCKSNNTSignatureObject )

Chữ ký số NNT

Signature

 

 

Bắt buộc (Trừ trường hợp NNT không có chữ ký số)

 

Thẻ DNghiDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ DNghiDLDNghi và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

8. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 11: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

– Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 1, Mục I, Phần II quy định này.

9. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 12: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

– Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 2, Mục I, Phần II quy định này.

10. Thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 13: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

– Thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng/thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 3, Mục I, Phần II quy định này.

11. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 14: Định dạng của một thông điệp gửi thông háo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

– Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 4, Mục I, Phần II quy định này.

12. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 15: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

– Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không tiếp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 5, Mục I, Phần II quy định này.

13. Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 16: Định dạng của một thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện t; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

– Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 6, Mục I, Phần II quy định này.

14. Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh có định dạng như sau:

Hình minh họa 17: Định dạng thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh.

– Chi tiết định dạng của đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được mô tả tại Khoản 7, Mục I, Phần II quy định này.

II. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

1. Định dạng chung của hóa đơn điện tử

Hóa đơn điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa 18: Định dạng hóa đơn điện tử

Trong đó các thành phần dữ liệu như sau:

– Thẻ <HDon> chứa toàn bộ dữ liệu của một hóa đơn điện tử.

– Bên trong thẻ <HDon> được tổ chức thành các phần:

+ Thẻ <DLHDon/>: Chứa dữ liệu hóa đơn điện tử do người bán lập:

■ Thẻ <TTChung>: Chứa các thông tin chung của hóa đơn (Tên hóa đơn, ký hiệu mẫu số, ký hiệu, số hóa đơn, ngày lập,…)

■ Thẻ <NDHDon>: Chứa các thông tin nội dung hóa đơn (người bán, người mua, hàng hóa dịch vụ, thanh toán,…)

■ Thẻ <TTKhac> chứa các thông tin bổ sung của NNT (nếu có). Nội dung của thẻ chứa tối đa 500 ký tự. Có thể đặt thẻ <TTKhac> ở nhiều vị trí, trong thẻ <DLHDon> hoặc các thẻ con bên trong thẻ <DLHDon>.

Định dạng chi tiết phần thông tin khác được mô tả ở bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tên trường

TTruong

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

KDLieu

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Dữ liệu

DLieu

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ví dụ định dạng thẻ <TTKhac> như sau:

<TTKhac>

            <TTin>

                        <TTruong>Mã hàng hóa</TTruong>

                        <KDLieu>string</KDLieu>

                        <DLieu>MHH01</DLieu>

            </TTin>

……..

</TTKhac>

Trong đó:.

Thẻ <TTruong> chứa tên trường thông tin cần hiển thị trên hóa đơn điện tử.

Thẻ <KDLieu> chứa kiểu dữ liệu của thông tin cần hiển thị (string/numeric,…).

Thẻ <DLieu> chứa dữ liệu cần hiển thị.

+ Thẻ DLQRCode chứa dữ liệu QR Code phục vụ tra cứu, thanh toán hóa đơn điện tử (Nếu có). Chi tiết định dạng của thẻ được mô tả tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này.

+ Thẻ <MCCQT>: Với hóa đơn điện tử có mã nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử.

+ Thẻ <DSCKS>: Chứa dữ liệu chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), CQT và chữ ký số khác (nếu có). Trong đó:

■ Thẻ <NBan>: Chứa chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm.

■ Thẻ <NMua>: Chứa chữ ký số người mua.

■ Thẻ <CQT>: Chứa chữ ký số của cơ quan thuế đối với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã.

■ Các chữ ký số khác (nếu có) do NNT tự định nghĩa và quản lý, được đặt bên trong thẻ CCKSKhac.

Thông tin chi tiết bên trong các thẻ <DLHDon/>, <DSCKS/> được định nghĩa chi tiết tại Khoản 2, Mục II, Phần II quy định này.

2. Định dạng dữ liệu hóa đơn điện tử

a) Hóa đơn giá trị gia tăng

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã hồ sơ

MHSo

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp là hóa đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh)

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

SBKe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

NBKe

 

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

MSTDVNUNLHDon

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

TDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan.

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonVDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chui ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonVDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

S

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

TLCKhau

6,4

Số

Không Bắt buộc

 

Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

STCKhau

21,6

Số

Không Bắt buộc

 

Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT)

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

 

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hóa đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTHTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất

Thẻ HDonVDLHDonNDHDonTToanTHTTLTSuatLTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau)

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT)

ThTien

21,6

S

Bắt buộc

 

Tiền thuế (Tiền thuế GTGT)

TThue

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn

Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT)

TgTCThue

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT)

TgTThue

21,6

Số

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhiLPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

S

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan

Tổng tiền chiết khấu thương mại

TTCKTMai

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm đ, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

S

Bắt buộc

 

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonVDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần)

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế ( trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

b) Hóa đơn bán hàng

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

– Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP .

Khoản 1, Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã hồ sơ

MHSo

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp là hóa đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng ln phát sinh )

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Hóa đơn dành cho khu phi thuế quan (Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan)

HDDCKPTQuan

1

Số (1 Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan, 0- Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan)

Bắt buộc

 

Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

SBKe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

NBKe

 

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

MSTDVNUNLHDon

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

TDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn )

 

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

TLCKhau

6,4

S

Không Bắt buộc

 

Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

STCKhau

21,6

Số

Không Bắt buộc

 

Thành tiền

ThTien

21,6

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần 11 quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hóa đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhiLPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan

Tổng tiền chiết khấu thương mại

TTCKTMai

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm đ, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế ( trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

c) Hóa đơn bán tài sản công

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

 

 

 

 

 

 

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn

SHDon

8

S

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua (nếu có), danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên (Đơn vị bán tài sản NN)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

 

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trường hợp tổ chức không có Mã số thuế)

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số quyết định (Số quyết định bán tài sản)

SQDinh

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Ngày quyết định (Ngày quyết định bán tài sản)

NQDinh

 

Ngày

Không bắt buộc

 

Cơ quan ban hành quyết định (Cơ quan ban hành quyết định bán tài sản)

CQBHQDinh

200

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Hình thức bán

HTBan

200

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên (Người mua tài sản NN)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp người mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp không có Mã số thuế)

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa điểm vận chuyển hàng đến

DDVCHDen

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu)

 

Thời gian vận chuyển hàng đến từ

TGVCHDTu

 

Ngày

Bắt buộc (Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu)

 

Thời gian vận chuyển hàng đến đến

TGVCHDDen

 

Ngày

Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

S

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhiLPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

d) Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0 0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên – ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số CMND/CCCD/ Hộ chiếu

CMND

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp người mua không có Mã số thuế)

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhiLPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

S

Bắt buộc

(Nếu có)

Khoản 11, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kin cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

e) Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin của phiếu xuất kho, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký s

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung của phiếu xuất kho, nội dung chi tiết phiếu xuất kho và các thông tin khác do người xuất hàng tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của phiếu xuất kho, gồm:

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi tự (Chi tiết tại phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm các thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người xuất hàng

Tên (Tên người xuất hàng)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế (MST người xuất hàng)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Lệnh điều động nội bộ

LDDNBo

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ (Địa chỉ kho xuất hàng)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hợp đồng số (Hợp đồng vận chuyển)

HDSo

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người xuất hàng

HVTNXHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên người vận chuyển

TNVChuyen

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Phương tiện vận chuyển

PTVChuyen

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa thông tin người nhận hàng

Tên (Tên người nhận hàng)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế (MST người nhận hàng)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ (Địa chỉ kho nhận hàng)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Họ và tên người nhận hàng

HVTNNHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa, dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/ NĐ-CP

Thành tiền

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm g, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người nhận hàng

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

f) Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin của phiếu xuất kho, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung của phiếu xuất kho, nội dung chi tiết phiếu xuất kho và các thông tin khác do người xuất hàng tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của phiếu xuất kho, gồm:

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm các thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người xuất hàng

Tên (Tên người xuất hàng)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế (MST người xuất hàng)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hợp đồng kinh tế số

HDKTSo

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hợp đồng kinh tế ngày

HDKTNgay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Địa chỉ (Địa chỉ kho xuất hàng)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Họ và tên người xuất hàng

HVTNXHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên người vận chuyển

TNVChuyen

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hợp đồng số (Hợp đồng vận chuyển)

HDSo

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Phương tiện vận chuyển

PTVChuyen

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa thông tin người nhận hàng

Tên (Tên người nhận hàng)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế (MST người nhận hàng)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP 123/2020/NĐ-CP

Họ và tên người nhận hàng

HVTNNHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ (Địa chỉ kho nhận hàng)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa, dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

 

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (nếu có)

Điểm g, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

g) Các loại hóa đơn khác

Bao gồm tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác theo quy định tại Khoản 5, Điều 8 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDonDLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDonDLHDonTTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1, Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

 

Tỷ giá

TGia

7,2

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

 

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

MSTDVNUNLHDon

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

TDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonTTChungTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNBanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonNMuaTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

TLCKhau

6,4

Số

Không Bắt buộc

 

Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

STCKhau

21,6

Số

Không Bắt buộc

 

Thành tiền (thành tiền chưa có thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, thành tiền đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng)

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

 

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng không có thẻ này)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonDSHHDVuHHDVuTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hóa đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTHTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTHTTLTSuatLTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (nếu có)

Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT)

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tiền thuế (Tiền thuế GTGT)

TThue

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này)

Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT)

TgTCThue

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT)

TgTThue

21,6

Số

Bắt buộc

 

The HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanDSLPhiLPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDonDLHDonNDHDonTToan

Tổng tiền chiết khấu thương mại

TTCKTMai

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm đ, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

Số

Bắt buộc

 

Tng tin thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDLHDonNDHDonTToanTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonDLHDonTTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II)

Thẻ HDonDLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

 

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bt buộc

 

Thẻ HDonDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDonDSCKSNBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNBanSignatureObject)

Chữ ký số người bán

Signature

 

 

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDonDSCKSNMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ HDonDSCKSNMuaSignatureObject (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

 

 

Không bắt buộc

 

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDonDSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDonDLHDon, thẻ HDonMCCQT và thẻ HDonDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ HDonDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDonDLHDon và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần).

3. Định dạng thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

a) Thông báo có định dạng như sau

Hình minh họa 19: Định dạng dữ liệu Thông báo Mu s 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế)

 

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế)

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới CQT)

TGGui

 

Ngày giờ

Không bắt buộc

 

Loại thông báo

LTBao

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Căn cứ (Tên loại thông điệp nhận)

CCu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã giao dịch điện tử

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Không Bắt buộc

 

Số lượng (Số lượng dữ liệu trong gói)

SLuong

7

Số

Không Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLCMa chứa thông tin, danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã (Loại thông báo là “1- Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã)

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử)

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập (Ngày lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLCMaDSLDo chứa danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã

Thẻ TBaoDLTBaoLCMaDSLDoLDo chứa lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLHDKMa chứa thông tin, danh sách các hóa đơn không mã không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng (trường hợp Loại thông báo là “3- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin từng hóa đơn không mã không hợp lệ)

Thẻ TBaoDLTBaoLHDKMaDSHDon chứa danh sách các hóa đơn không mã không hợp lệ cùng danh sách lý do

Thẻ TBaoDLTBaoLHDKMaDSHDonHDon chứa thông tin từng hóa đơn không mã không hợp lệ cùng danh sách lý do

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số hóa đơn

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày lập (Ngày lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLHDKMaDSHDonHDonDSLDo chứa danh sách lý do không hợp lệ của từng hóa đơn

Thẻ TBaoDLTBaoLHDKMaDSHDonHDonDSLDoLDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng hóa đơn

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDau chứa thông tin Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng lý do tương ứng (Loại thông báo là “4- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp khác xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ”)

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHop chứa danh sách các Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHop chứa thông tin từng Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng danh sách các lý do tương ứng

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Kỳ dữ liệu (Kỳ dữ liệu Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu)

KDLieu

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Lần đầu

LDau

1

Số (1: lần đầu, 0: bổ sung)

Bắt buộc

 

Bổ sung lần thứ

BSLThu

3

Số

Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0)

 

Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu)

SBTHDLieu

5

Số

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLDTTChung chứa danh sách lý do không hợp lệ (nếu có) của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLDTTChung LDTTChung chứa từng lý do không hợp lệ của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLHDon chứa danh sách các hóa đơn thuộc Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ (nếu có) cùng danh sách lý do

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLHDonHDon chứa từng hóa đơn thuộc Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ cùng danh sách lý do

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 của Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 của Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Khoản 1, Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14 của Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày lập (Ngày lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên người mua

TNMua

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLHDonHDonDSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của từng hóa đơn trong Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHKXDauDSBTHopBTHopDSLHDonHDonDSLDoLDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng hóa đơn trong Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDau chứa thông tin Bảng tổng hợp trường hợp bán xăng dầu không hợp lệ cùng lý do tương ứng (Loại thông báo là “5- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp xăng dầu không hợp lệ”)

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHop chứa danh sách các Bảng tổng hợp trường hợp bán xăng dầu không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHop chứa thông tin từng Bảng tổng hợp trường hợp bán xăng dầu không hợp lệ cùng danh sách các lý do tương ứng

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bt buộc

 

Kỳ dữ liệu (Kỳ dữ liệu Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu)

KDLieu

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Lần đu

LDau

1

Số (1: lần đầu, 0: bổ sung)

Bắt buộc

 

Bổ sung lần thứ

BSLThu

3

Số

Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0)

 

Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu)

SBTHDLieu

5

Số

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLDTTChung chứa danh sách lý do không hợp lệ (nếu có) của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLDTTChungLDTTChung chứa từng lý do không hợp lệ của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLMHang chứa danh sách các mặt hàng không hợp lệ (nếu có) cùng danh sách lý do tương ứng

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLMHangMHang chứa từng mặt hàng không hợp lệ thuộc Bảng tổng hợp cùng danh sách lý do tương ứng

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên hàng hóa, dịch vụ (Mặt hàng)

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Kỳ điều chỉnh

KDChinh

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLMHangLMHangDSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của từng mặt hàng trong Bảng tổng hợp

Thẻ TBaoDLTBaoLBTHXDauDSBTHopBTHopDSLMHangLMHangDSLDoLDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng mặt hàng trong Bảng tổng hợp

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoLDNCLeDSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của đơn đề nghị cấp hóa đơn có mã theo từng lần phát sinh (Loại thông báo là “6- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh với trường hợp NNT gửi đơn qua cổng thông tin điện tử của TCT”)

Thẻ TBaoDLTBaoLDNCLeDSLDoLDo chứa lý do không hợp lệ

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoKHLKhacDSLDo chứa thông tin, danh sách lý do không hợp lệ (Loại thông báo là “9- Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu không hợp lệ các trường hợp khác”)

Thẻ TBaoDLTBaoKHLKhacDSLDoLDo chứa lý do không hợp lệ

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả lỗi

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject )

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

4. Định dạng thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

a) Thông báo có định dạng như sau

Hình minh họa 20: Định dạng dữ liệu Thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới CQT)

TGGui

 

Ngày giờ

Bắt buộc

Kết quả

KQua

1

Số (0: Không hợp lệ, 1: Hợp lệ)

Bắt buộc

Đề nghị (CQT đề nghị)

DNghi

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Địa chỉ (Địa chỉ liên hệ với CQT)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDo chứa danh sách lý do hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh của người nộp thuế là không hợp lệ (nếu có)

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDoLDo chứa lý do hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh của người nộp thuế là không hợp lệ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần theo số lượng lý do)

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

Nội dung

NDung

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

5. Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã

Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã có định dạng như sau:

Hình minh họa 21: Định dạng thông điệp gửi hóa đơn tới cơ quan thuế để cấp mã

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu hóa đơn cần cấp mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn chưa có thẻ MCCQT.

– Chi tiết định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2, Mục II, Phần II quy định này.

6. Thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn điện tử của cơ quan thuế

Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 22: Định dạng thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn của cơ quan thuế

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu hóa đơn có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn chứa thông tin cơ quan thuế trả ra (thẻ MCCQT).

– Định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2, Mục II, Phần II quy định này.

7. Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế có định dạng như sau:

Hình minh họa 23: Định dạng thông điệp gửi hóa đơn điện tử không có mã tới cơ quan thuế

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu hóa đơn không mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Chi tiết định dạng của hóa đơn không có mã được mô tả tại Khoản 2, Mục II, Phần II quy định này.

8. Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa 24: Định dạng thông điệp thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Chi tiết định dạng của thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử được mô tả tại Khoản 3, Mục II, Phần II quy định này.

9. Thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

Thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh có định dạng như sau:

Hình minh họa 25: Định dạng thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Chi tiết định dạng của thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh tại Khoản 4, Mục II, Phần II quy định này.

III. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ xử lý hóa đơn có sai sót

1. Định dạng dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót

a) Định dạng của một thông báo hóa đơn điện tử có sai sót:

Hình minh họa 26: Định dạng dữ liệu Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót bao gồm: Thông tin chung của NNT, danh sách hóa đơn sai sót và chữ ký số của NNT

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót, trong đó bao gồm các thông tin của NNT, danh sách các hóa đơn có sai sót

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Loại (Loại thông báo)

Loai

1

Số (1: Thông báo hủy/giải trình của NNT, 2: Thông báo hủy/giải trình của NNT theo thông báo của CQT)

Bắt buộc

 

Số (Số thông báo của CQT)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với Loại=2: Thông báo hủy/giải trình của NNT theo thông báo của CQT)

 

Ngày thông báo của CQT

NTBCCQT

 

Ngày

Bắt buộc (Đối với Loại=2: Thông báo hủy/giải trình của NNT theo thông báo của CQT)

 

Mã CQT (Mã cơ quan thuế quản lý)

MCQT

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế)

 

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế)

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Danh sách hóa đơn hủy được bao trong thẻ TBaoDLTBaoDSHDon

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDonHDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn có sai sót

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã CQT cấp

MCQTCap

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là hóa đơn không có mã của CQT)

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử)

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày (Ngày lập hóa đơn)

Ngay

 

Ngày

Bắt buộc

 

Loại áp dụng hóa đơn điện tử

LADHĐĐT

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tính chất thông báo (Hủy/Điều chỉnh/Thay thế/Giải trình)

TCTBao

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Lý do

LDo

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TBaoDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSNNTSignatureObject)

Chữ ký số NNT

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

2. Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa 27: Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách các hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên người nộp thuế

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế)

 

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế)

 

Mã giao dịch điện tử

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận)

TGNhan

 

Ngày

Bắt buộc

 

Số thứ tự thẻ (Số thứ tự thẻ <TBao> trong thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót)

STTThe

4

Số

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Danh sách lý do thông báo không tiếp nhận được bao trong thẻ TBaoDLTBaoDSLDKTNhan

Thẻ TBaoDLTBaoDSLDKTNhanLDo chứa lý do không tiếp nhận

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả (Lý do không tiếp nhận)

MTLoi

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hướng dẫn xử lý

HDXLy

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Danh sách các hóa đơn không tiếp nhận được bao trong thẻ TBaoDLTBaoDSHDon (nếu có)

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDonHDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Mã CQT cấp

MCQTCap

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là hóa đơn không có mã của CQT)

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử)

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày lập (Ngày lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Loại áp dụng hóa đơn điện tử

LADHĐĐT

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tính chất thông báo (Hủy/Điều chỉnh/Thay thế/Giải trình)

TCTBao

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Trạng thái tiếp nhận của cơ quan thuế

TTTNCCQT

1

Số (1: Tiếp nhận, 2: Không tiếp nhận)

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDonHDonDSLDKTNhan chứa danh sách lý do không tiếp nhận (nếu có).

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDonHDonDSLDKTNhanLDo chứa lý do không tiếp nhận

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mô tả (Lý do không tiếp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

3. Định dạng dữ liệu thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa 28: Định dạng dữ liệu thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBaoDLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách các hóa đơn NNT cần rà soát

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Tên người nộp thuế

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế)

 

Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công)

MDVQHNSach

7

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế)

 

Địa chỉ NNT

DCNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thời hạn (Thời hạn thực hiện thông báo với CQT)

THan

2

Số

Bắt buộc

 

Lần (Lần thông báo)

Lan

1

Số

Bắt buộc

 

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDon chứa danh sách hóa đơn cần rà soát

Thẻ TBaoDLTBaoDSHDonHDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn cần rà soát

Số thứ tự

STT

4

Số

Không bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày lập (Ngày lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Loại áp dụng hóa đơn điện tử

LADHĐĐT

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Lý do (Lý do cần rà soát)

LDo

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoSTBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Ngày thông báo

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBaoDSCKSTTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ TBaoDSCKSTTCQTSignatureObject)

Chữ ký s

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBaoDLTBao, thẻ TBaoSTBao và thẻ TBaoDSCKSCQTSignatureObject)

Chữ ký số

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ TBaoDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBaoDLTBao và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

4. Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót

Thông điệp gửi thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót có định dạng như sau:

Hình minh họa 29: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Chi tiết định dạng thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót được mô tả tại Khoản 1, Mục III, Phần II quy định này.

5. Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót có định dạng như sau:

Hình minh họa 30: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Chi tiết định dạng thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót được mô tả tại Khoản 2, Mục III, Phần II quy định này.

6. Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát có định dạng như sau:

Hình minh họa 31: Định dạng của một thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

– Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Chi tiết định dạng thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát được mô tả tại Khoản 3, Mục II, Phần II quy định này.

IV. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ lập và chuyển dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

1. Định dạng dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế

a) Bảng tổng hợp dữ liệu có định dạng như sau:

Hình minh họa 32: Định dạng dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Đ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ gốc BTHDLieu chứa thông tin bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử, trong đó bao gồm dữ liệu bảng tổng hợp và chữ ký số của NNT

Thẻ BTHDLieuDLBTHop chứa dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu bao gồm các thông tin chung, nội dung chi tiết

Thẻ BTHDLieuDLBTHopTTChung chứa thông tin chung

 

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mẫu số (mẫu số bảng tổng hợp)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Tên (tên bảng tổng hợp)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu)

SBTHDLieu

5

Số

Bắt buộc

 

Loại kỳ dữ liệu

LKDLieu

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Kỳ dữ liệu

KDLieu

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Ln đầu

LDau

1

Số (1: lần đầu, 0: bổ sung)

Bắt buộc

 

Bổ sung lần thứ

BSLThu

3

Số

Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0)

 

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

 

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Mã số thuế NNT

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

 

Hóa đơn đặt in

HDDIn

1

Số (0: Hóa đơn điện tử, 1: Hóa đơn đặt in)

Bắt buộc

 

Loại hàng hóa (Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh)

LHHoa

1

Số (1: Xăng dầu, 2: Vận tải hàng không, 9: Khác)

Bắt buộc

 

Thẻ BTHDLieuDLBTHopNDBTHDLieu chứa nội dung bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử

Thẻ BTHDLieuDLBTHopNDBTHDLieuDSDLieu chứa danh sách dữ liệu của bảng tổng hợp

Thẻ BTHDLieuDLBTHopNDBTHDLieuDSDLieuDLieu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (có thể lặp lại nhiều lần tùy theo dữ liệu của bảng tổng hợp)

Số thứ tự

STT

6

Số

Không bắt buộc

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 của Điều 10; Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 1 và khoản 14 của Điều 10; Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

S hóa đơn

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14 của Điều 10; Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày lập (Ngày tháng năm lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc (Trừ trường hợp Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu)

 

Tên người mua

TNMua

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế người mua

MSTNMua

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu)

 

Tên hàng hóa, dịch vụ (Mặt hàng)

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu)

 

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu (trừ trường hợp Trạng thái là Điều chỉnh, Giải trình, Sai sót do tổng hợp))

 

Số lượng hàng hóa

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (Đối với Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu (trừ trường hợp Trạng thái là Điều chỉnh, Giải trình, Sai sót do tổng hợp))

 

Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra chưa có thuế GTGT

TTCThue

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tng tiền thuế (Tổng tiền thuế GTGT)

TgTThue

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán

TgTTToan

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điều 10, Điều 22 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Trạng thái

TThai

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

 

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

 

Loại kỳ dữ liệu điều chỉnh

LKDLDChinh

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh cho hóa đơn không có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn hoặc Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1 – Xăng dầu)

 

Kỳ dữ liệu điều chỉnh

KDLDChinh

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh cho hóa đơn không có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn hoặc Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh là 1- Xăng dầu)

 

Số thông báo (Số thông báo của CQT về hóa đơn điện tử cần rà soát)

STBao

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (đối với trường hợp giải trình theo thông báo của CQT)

 

Ngày thông báo (Ngày thông báo của CQT về hóa đơn điện tử cần rà soát)

NTBao

 

Ngày

Bắt buộc (đối với trường hp giải trình theo thông báo của CQT)

 

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

 

Thẻ BTHDLieuDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ BTHDLieuDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ BTHDLieuYDLBTHop và thẻ BTHDLieuDSCKSNNTSignatureObject)

Chữ ký số NNT

Signature

 

 

Bắt buộc

 

Thẻ BTHDLieuYDSCKSXCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chữ ký trên thẻ BTHDLieuDLBTHop và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần) ).

2. Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế.

Thông điệp chuyển bảng dữ liệu với định dạng như sau:

Hình minh họa 33: Định dạng thông điệp gửi bảng tng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã tới cơ quan thuế

– Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

– Dữ liệu bảng tổng hợp hóa đơn không mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

– Chi tiết định dạng của bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế được mô tả tại Khoản 1, Mục IV, Phần II quy định này.

V. Thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ gửi Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra đến cơ quan thuế

Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra có định dạng sau:

Hình minh họa 34: Định dạng dữ liệu tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra

Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ gốc TKhai chứa thông tin tờ khai, trong đó bao gồm dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT

Thẻ TKhaiYDLTKhai chứa dữ liệu tờ khai, trong đó bao gồm các thông tin chung của tờ khai, nội dung chi tiết tờ khai

Thẻ TKhaiDLTKhaiTTChung chứa thông tin chung tờ khai

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mu số (mẫu số tờ khai)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (tên tờ khai)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Loại kỳ tính thuế

LKTThue

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Kỳ tính thuế

KTThue

10

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế NNT

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên đại lý thuế

TDLThue

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế đại lý thuế

MSTDLThue

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (có giá trị là “VND”)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhai chứa nội dung tờ khai, bao gồm danh sách hóa đơn, chứng từ bán ra chia theo các mức thuế suất

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiTTSuat chứa nội dung tờ khai, bao gồm danh sách hóa đơn, chứng từ bán ra chia theo từng mức thuế suất hoặc từng tỷ lệ % GTGT (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các thuế suất hoặc tỷ lệ % GTGT khác nhau)

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT, Tỷ lệ % GTGT )

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiTTSuatDSHDon chứa danh sách hóa đơn có hàng hóa, dịch vụ chịu thuế theo thuế suất

Thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiTTSuatDSHDonHDon chứa chi tiết 01 dòng hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn có hàng hóa, dịch vụ chịu cùng thuế suất)

Số thứ tự

STT

6

Số

Không bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số hóa đơn

SHDon

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập (Ngày, tháng, năm lập hóa đơn)

NLap

 

Ngày

Bắt buộc

Tên người mua

TNMua

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế người mua

MSTNMua

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Doanh thu chưa có thuế GTGT

DTCThue

21,6

Số

Bắt buộc

Thuế GTGT

TGTGT

21,6

Số

Bắt buộc

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhaiTTSuat

Tổng doanh thu chưa có thuế GTGT

TgDTCThue

21,6

Số

Bắt buộc

Tổng thuế GTGT

TgTGTGT

21,6

Số

Bắt buộc

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ TKhaiDLTKhaiNDTKhai

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT

TgDThu

21,6

Số

Bắt buộc

Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra

TgThue

21,6

Số

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TKhaiDSCKSNNT chứa thông tin chữ ký số của NNT (Ký trên thẻ TKhaiYDLTKhai và thẻ TKhaiDSCKSNNTSignatureObject)

Chữ ký số NNT

Signature

 

 

Bắt buộc

Thẻ TKhaiDSCKSCCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhaiYDLTKhai và thẻ SignatureObject của chữ ký số khác (nếu cần)).

Phần III

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ

I. Quy định về kênh truyền

Tiêu chuẩn

Quy định

Mô tả

1. Dành cho TCTN

Loại kênh truyền

MPLS VPN layer 3

Kết nối với Tổng cục Thuế thông qua hạ tầng mạng MPLS VPN Layer3 của nhà cung cấp dịch vụ mạng

Kết nối giữa thiết bị đầu cuối của TCTN và nhà cung cấp dịch vụ mạng là kết nối lớp 3 theo mô hình OSI. Địa chỉ IP kết nối hai đầu do nhà cung cấp dịch vụ mạng quy hoạch

Loại cáp

Cáp quang

 

Cơ chế bảo mật

Hỗ trợ IPSec

Thiết bị đấu ni tại đầu TCTN hỗ trợ tính năng IPSec

Số lượng kênh

03

Gồm 01 kênh chính và 02 kênh dự phòng (01 kênh tại trung tâm dữ liệu chính và 01 kênh tại trung tâm dữ liệu dự phòng)

Kênh chính và kênh dự phòng tại trung tâm dữ liệu chính thuộc 02 đơn vị cung cấp dịch vụ mạng

Băng thông

Tối thiểu 20 Mbps

Mỗi kênh truyền có băng thông tối thiểu 20 Mbps

2. Dành cho TCKNGTT

Loại kênh truyền

MPLS VPN layer 3 hoặc kênh thuê riêng

Kết nối với Tổng cục Thuế thông qua hạ tàng mạng MPLS VPN Layer3 hoặc kênh thuê riêng của nhà cung cấp dịch vụ mạng

Loại cáp

Cáp quang

 

Cơ chế bảo mật

Hỗ trợ IP See

Thiết bị đấu nối tại đầu TCKNGTT hỗ trợ tính năng IPSec

Số lượng kênh

02

Gồm 01 kênh chính và 01 kênh dự phòng (tại trung tâm dữ liệu dự phòng)

Kênh chính và kênh dự phòng thuộc 02 đơn vị cung cấp dịch vụ mạng

Băng thông

Tối thiểu 05 Mbps

Mỗi kênh truyền có băng thông tối thiểu 05 Mbps

II. Quy định về giao thức kết nối

Thuộc tính

Quy định

Mô tả

1. Web service

Giao thức bảo mật gói tin

https

Thông tin được bảo mật khi truyền/nhận trên môi trường mạng.

Giao thức giao tiếp dịch vụ

SOAP v1.2

Giao thức giao tiếp dịch vụ Web

Tiêu chuẩn an toàn dch v

WS-Security v1.1

Bảo mật cho dịch vụ Web

WS-Policy v1.5

Quản lý chính sách dịch vụ Web

WS-Addressing v1.0

Mô tả thông tin định tuyến dịch vụ Web

WS-Web ReliableMessaging v1.2

Đảm bảo chất lượng truyền tin

Định nghĩa dịch vụ

WSDL v1.2

 

Chuẩn nén dữ liệu

Gzip hoặc tương đương

Content-Encoding, Accept- Encoding

2. Queue

Giao thức truyền nhận

Message Queue

 

Bảo mật kênh dịch vụ Queue channel

TLS v1.2

 

Định nghĩa dịch vụ

XML schema

 

Loại kênh truyền

Sender-receiver/Client-Server

 

Chuẩn nén dữ liệu

LZ4 hoặc tương đương

 

Phần IV

KHUYẾN NGHỊ

I. Thẻ XML và biểu diễn dữ liệu

Với các thẻ không bắt buộc và có giá trị là Null (giá trị trống) thì không nhất thiết phải đưa vào dữ liệu XML.

Dữ liệu XML trước khi lần đầu tiên ký số nên loại bỏ khoảng trắng (whitespace, tab, CR/LF…) giữa các thẻ để tiết kiệm dung lượng lưu trữ và băng thông đường truyền trong quá trình truyền nhận.

Các ký tự đặc biệt cần được encode trước khi đưa vào thẻ hoặc thuộc tính của thẻ XML và decode khi hiển thị thông tin. Quy tắc chuyển đổi như sau:

STT

Ký tự đặc biệt

Tên ký hiệu

Nội dung trong XML

1

Nhỏ hơn

<

2

&

&

3

Lớn hơn

>

4

Nháy kép

"

5

Nháy đơn

'

II. Thông điệp truyền nhận giữa TCTN và TCGP

Định dạng của một thông điệp gồm hai phần: Thông tin chung (TTChung), dữ liệu (DLieu), được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này, riêng cấu trúc mã nơi gửi, mã nơi nhận thay đổi như sau:

+ Mã nơi gửi (MNGui), mã nơi nhận (MNNhan): Là MST của nơi gửi và nơi nhận thông điệp không bao gồm dấu

Ví dụ 1: TCGP có MST là 0107001731-001, TCTN có MST là 0107001732.

Khi TCGP gửi dữ liệu đến TCTN thì MNGui là: 0107001731001, MNNhan là: 0107001732.

Khi TCTN gửi dữ liệu cho TCGP thì MNGui là: 0107001732, MNNhan là: 0107001731001.

Chú ý: Khi TCTN nhận hóa đơn điện tử và các dữ liệu liên quan của TCGP để truyền đến TCT, TCTN bóc tách các dữ liệu cần gửi bên trong thẻ TDiepDLieu và đóng gói thông điệp theo quy định.

III. Giao thức kết nối giữa TCTN và TCGP

Tổng cục Thuế khuyến nghị áp dụng các thông số về giao thức kết nối tại Mục II, Phần III Quy định này khi truyền nhận hóa đơn điện tử và các dữ liệu liên quan giữa TCGP với TCTN.

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH CÁC LOẠI THÔNG ĐIỆP
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Mã loại thông điệp

Tên

Mô tả

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ đăng ký, thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

1

100

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

 

2

101

Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

 

3

102

Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

 

4

103

Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

 

5

104

Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

 

6

105

Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

 

7

106

Thông điệp gửi Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

 

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

8

200

Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã

 

9

201

Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã theo từng lần phát sinh

 

10

202

Thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn điện tử của cơ quan thuế

 

11

203

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế

 

12

204

Thông điệp thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử

 

13

205

Thông điệp phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần pháp sinh.

 

Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ xử lý hóa đơn có sai sót

14

300

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

 

15

301

Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót

 

16

302

Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát

 

Nhóm thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

17

400

Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

 

Nhóm thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN ủy quyền cấp mã đến cơ quan thuế

18

500

Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN ủy quyền cấp mã đến cơ quan thuế

 

Nhóm thông điệp khác

19

999

Thông điệp phản hồi kỹ thuật

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC KÝ HIỆU MẪU SỐ HÓA ĐƠN
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

1. Đối với hóa đơn điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP thì sử dụng bảng danh mục sau:

STT

Ký hiệu mẫu s hóa đơn

Tên/Mô tả

1

1

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng

2

2

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng

3

3

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán tài sản công

4

4

Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng dự trữ quốc gia

5

5

Phản ánh các loại hóa đơn điện tử khác là tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung của hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

6

6

Phản ánh các chứng từ điện tử được sử dụng và quản lý như hóa đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ điện tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý điện tử

2. Đối với hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:

Ký hiệu mẫu số hóa đơn bao gồm 11 ký tự, có cấu trúc như sau:

– 2 ký tự đầu thể hiện loại hóa đơn

– Tối đa 4 ký tự tiếp theo thể hiện tên hóa đơn

– 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên của hóa đơn (đối với hóa đơn điện tử số liên là 0)

– 01 ký tự tiếp theo là “/” để phân biệt số liên với số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.

– 03 ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.

Bảng ký hiệu 6 ký tự đầu của mẫu hóa đơn:

STT

Mẫu số

Loại hóa đơn

1

01GTKT

Hóa đơn giá trị gia tăng

2

02GTTT

Hóa đơn bán hàng

3

03XKNB

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

4

04HGDL

Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý

Ví dụ: Ký hiệu 01GTKT0/001 được hiu là: Mẫu thứ nhất của loại hóa đơn giá trị gia tăng.

Số thứ tự mẫu trong một loại hóa đơn thay đổi khi có một trong các tiêu chí trên mẫu hóa đơn đã thông báo phát hành thay đổi như: một trong các nội dung bắt buộc; kích thước của hóa đơn; nhu cầu sử dụng hóa đơn đến từng bộ phận sử dụng nhằm phục vụ công tác quản lý…

– Đối với tem, vé, thẻ: Bắt buộc ghi 3 ký tự đầu để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng. Các thông tin còn lại do tổ chức, cá nhân tự quy định nhưng không vượt quá 11 ký tự.

Cụ thể:

– Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT

– Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng

3. Hóa đơn giấy theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:

a) Ký hiệu mẫu số hóa đơn do Cục Thuế đặt in là một nhóm gồm 11 ký tự thể hiện các thông tin về: tên loại hóa đơn, số liên, số thứ tự mẫu trong một loại hóa đơn (một loại hóa đơn có thể có nhiều mẫu), cụ thể như sau:

– Sáu (06) ký tự đầu tiên thể hiện tên loại hóa đơn:

+ 01GTKT: Hóa đơn giá trị gia tăng;

+ 02GTTT: Hóa đơn bán hàng;

+ 07KPTQ: Hóa đơn bán hàng dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan;

+ 03XKNB: Phiếu xuất kho kiếm vận chuyển nội bộ;

+ 04HGDL: Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý.

– Một (01) ký tự tiếp theo là các số tự nhiên 1, 2, 3 thể hiện số liên hóa đơn;

– Một (01) ký tự tiếp theo là “/” để phân cách;

– Ba (03) ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn, bắt đầu bằng 001 và tối đa đến 999.

b) Ký hiệu mẫu số hóa đơn là tem, vé, thẻ do Cục Thuế đặt in gồm 03 ký tự để phân biệt tem, vẻ, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng như sau:

– Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT;

– Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC KIỂU DỮ LIỆU PHẦN THÔNG TIN KHÁC
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450//QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

string

Chuỗi ký tự

2

numeric

Số

3

dateTime

Ngày giờ

4

date

Ngày

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CHỈ TIÊU TÍNH CHẤT (HÀNG HÓA, DỊCH VỤ)
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

Chỉ tiêu tính chất được dùng để phân biệt giữa hàng hóa, dịch vụ thông thường, khuyến mại, chiết khấu thương mại hoặc Ghi chú/diễn giải. Cụ thể:

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Hàng hóa, dịch vụ

2

2

Khuyến mại

3

3

Chiết khấu thương mại (trong trường hợp muốn thể hiện thông tin chiết khấu theo dòng)

4

4

Ghi chú/diễn giải

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC THUẾ SUẤT
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

0%

Thuế suất 0%

2

5%

Thuế suất 5%

3

10%

Thuế suất 10%

4

KCT

Không chịu thuế GTGT

5

KKKNT

Không kê khai, tính nộp thuế GTGT

6

KHAC:AB.CD%

Trường hợp khác, với “:AB.CD” là bắt buộc trong trường hợp xác định được giá trị thuế suất. A, B, C, D là các số nguyên từ 0 đến 9. Ví dụ: KHAC:AB.CD%

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC
HÌNH THỨC HÓA ĐƠN BỊ THAY THẾ/LOẠI ÁP DỤNG HÓA ĐƠN
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Hóa đơn điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

2

2

Hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2015 và Quyết định số 2660/QĐ-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính (Hóa đơn có mã xác thực của CQT theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP)

3

3

Các loại hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP (Trừ hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC và Quyết định số 2660/QĐ-BTC)

4

4

Hóa đơn đặt in theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC
LOẠI KỲ TÍNH THUẾ/ KỲ DỮ LIỆU VÀ KỲ TÍNH THUẾ/ KỲ DỮ LIỆU
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

1. Danh mục các loại kỳ:

STT

Giá trị

Mô tả

1

T

Kỳ theo tháng

2

Q

Kỳ theo quý

3

N

Kỳ theo ngày

2. Định dạng trường kỳ theo tháng, quý: N1N2/Y1Y2Y3Y4

Trong đó:

– N1N2 là 2 số chỉ tháng nếu loại kỳ là T hoặc là 2 số tối đa chỉ quý nếu loại kỳ là Q.

– Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ kỳ năm.

Ví dụ 1: Kỳ tính thuế tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = T; KTThue = 12/2022

Ví dụ 2: Kỳ tính thuế quý 3 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = Q; KTThue = 3/2022

3. Định dạng trường kỳ theo ngày: N1N2/N3N4/Y1Y2Y3Y4

Trong đó:

– N1N2 là 2 số chỉ ngày.

– N3N4 là 2 số chỉ tháng.

– Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ năm.

Ví dụ: Kỳ dữ liệu ngày 15 tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKDLieu – N; KDLieu – 15/12/2022

 

PHỤ LỤC VIII

DANH MỤC MẪU SỐ TỜ KHAI, THÔNG BÁO, ĐỀ NGHỊ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

01/ĐKTĐ-HĐĐT

Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

2

04/SS-HĐĐT

Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót

3

06/ĐN-PSĐT

Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

4

01/TH-HĐĐT

Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

5

03/DL-HĐĐT

Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

6

01/TB-TNĐT

Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

7

01/TB-ĐKĐT

Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

8

01/TB-SSĐT

Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

9

01/TB-RSĐT

Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

10

01/TB-KTDL

Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

11

01/TB-KTT

Thông báo v việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP

12

01-1/QTr-HĐĐT

Thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh theo quy định tại Quy trình quản lý hóa đơn điện tử

 

PHỤ LỤC IX

DANH MỤC TÍNH CHẤT THÔNG BÁO
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

0

Mới

2

1

Hủy

3

2

Điều chỉnh

4

3

Thay thế

5

4

Giải trình

6

5

Sai sót do tổng hợp

 

PHỤ LỤC X

DANH MỤC TRẠNG THÁI XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ VỀ VIỆC CHẤP NHẬN/KHÔNG CHẤP NHẬN ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Trường hợp chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử.

2

2

Trường hợp không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử.

 

PHỤ LỤC XI

DANH MỤC LOẠI THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã

2

2

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu hợp lệ

3

3

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin sơ bộ từng hóa đơn không mã không hợp lệ

4

4

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp khác xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ

5

5

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp xăng dầu không hợp lệ

6

6

Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh với trường hợp NNT gửi đơn qua Cổng thông tin điện tử của TCT

7

9

Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu không hợp lệ các trường hợp khác

 

PHỤ LỤC XII

DANH MỤC TRẠNG THÁI TIẾP NHẬN TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CỦA CQT
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

STT

Giá trị

Mô tả

1

1

Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử

2

2

Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện t

3

3

Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

4

4

Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

 

PHỤ LỤC XIII

VÍ DỤ MINH HỌA QR CODE TRÊN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

Các trường dữ liệu trong QR Code trên hóa đơn điện tử hỗ trợ thanh toán nội địa, quốc tế và tra cứu thông tin hóa đơn:

Tên trường

Ví dụ

Giải thích

Phiên bản đặc tả QR Code

000201

ID: 00

Độ dài: 02

Giá trị: 01

Phương thức khởi tạo

010212

ID: 01

Độ dài: 02

Giá trị: 12 (QR Code động)

Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán

021426578954265489

ID: 02

Độ dài: 14

Giá trị: 26578954265489 (PAN Visa)

041415682654895154

ID: 04

Độ dài: 14

Giá trị: 15682654895154 (PAN Mastercard)

26280010A00000077 501100107001729

ID: 26

Độ dài: 28

Giá trị:

0010A00000077501100107001729

Sub-ID: 00

Độ dài: 10

Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu – GUID)

Sub-ID: 01

Độ dài: 10

Giá trị: 0107001729 (Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán – Merchant ID / Mã số thuế)

Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán

52045499

ID: 52

Độ dài: 04

Giá trị: 5499 (Cửa hàng hoa quả thực phẩm đặc sản)

Mã tiền tệ

5303704

ID: 53

Độ dài: 03

Giá trị: 704 (Việt Nam Đồng)

Số tiền giao dịch

5406120000

ID: 54

Độ dài: 06

Giá trị: 120000

Mã quốc gia

5802VN

ID: 58

Độ dài: 02

Giá trị: VN

Tên đơn vị chấp nhận thanh toán

5905DNXYZ

ID: 59

Độ dài: 05

Giá trị: DNXYZ

Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán

6005HANOI

ID: 60

Độ dài: 05

Giá trị: HANOI

Thông tin bổ sung

62400115S757CK5H TIE918E0307SHOPX YZ0706XYZ001

ID: 62
Độ dài: 40

Giá trị:

0115S757CK5HTIE918E0307SHOPX YZ0706XYZ001

Sub-ID: 01

Độ dài: 15

Giá trị: S757CK5HTIE918E (Số hóa đơn)

Sub-ID: 03

Độ dài: 07

Giá trị: SHOPXYZ (Mã cửa hàng)

Sub-ID: 07

Độ dài: 06

Giá trị: XYZ001 (Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán)

Thông tin hóa đơn

99740010A00000077 501130107001729001 020110306C21TYY0 402680508202111210 606120000

ID: 99

Độ dài: 74

Giá trị:

0010A00000077501130107001729001 020110306C21TYY040268050820211 1210606120000

Sub-ID: 00

Độ dài: 10

Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu – GUID)

Sub-ID: 01

Độ dài: 13

Giá trị: 0107001729001 (MST người bán)

Sub-ID: 02

Độ dài: 01

Giá trị: 1 (Ký hiệu mẫu số hóa đơn)

Sub-ID: 03 Độ dài: 06

Giá trị: C21TYY (Ký hiệu hóa đơn)

Sub-ID: 04

Độ dài: 02

Giá trị: 68 (Số hóa đơn)

Sub-ID: 05

Độ dài: 08

Giá trị: 20211121 (Ngày lập hóa đơn)
Sub-ID: 06

Độ dài: 06

Giá trị: 120000 (Tổng tiền thanh toán bằng số)

CRC

63041177

ID: 63

Độ dài: 04

Giá trị: 383C

Thành phần dữ liệu (trong thẻ <DLQRCode>) và hình ảnh QR Code được hiển thị như sau:

– Thành phần dữ liệu:

– Hình ảnh QR Code trên hóa đơn: