Mẫu thẻ tạm trú cho người nước ngoài 2020 

Thẻ tạm trú được nhiều người biết đến là thay thế cho visa Việt Nam. Vậy mẫu thẻ tạm trú cho người nước ngoài 2020 như thế nào? Hãy tham khảo bài viết để tìm hiểu nội dụng này.

1. Thẻ tạm trú cho người nước ngoài là gì?

Thẻ tạm trú là loại giấy tờ chứng minh người nước ngoài được phép lưu trú dài hạn, liên tục trên lãnh thổ Việt Nam, có giá trị thay cho thị thực (không phải gia hạn visa nhiều lần), được cơ quan quản lý xuất nhập cảnh (Phòng/ Cục Quản lý xuất nhập cảnh) hoặc cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao cấp.

2. Quy định về đối tượng làm thẻ tạm trú

Làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài được áp dụng cho cả 2 đối tượng: người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài (Việt kiều) mang hộ chiếu nước ngoài.

Người nước ngoài thuộc diện làm thẻ tạm trú phải có ký hiệu thị thực sau: NG3, LV1, LV2, ĐT, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ, TT.

3. Thời hạn của thẻ tạm trú được áp dụng từ ngày 01/07/2020

Theo quy định mới nhất năm 2019:

  • Thời hạn thẻ tạm trú được cấp ngắn hơn thời hạn còn lại của hộ chiếu ít nhất 30 ngày.
  • Thẻ tạm trú có ký hiệu ĐT1 có thời hạn không quá 10 năm.
  • Thẻ tạm trú có ký hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời hạn không quá 05 năm.
  • Thẻ tạm trú có ký hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời hạn không quá 03 năm.
  • Thẻ tạm trú có ký hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời hạn không quá 02 năm.
  • Thẻ tạm trú hết hạn được xem xét cấp thẻ mới.

Ghi chú:

  • Quy định về thời hạn của thẻ tạm trú được nêu trên đây sẽ được áp dụng chính thức từ ngày 01/7/2020 (theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 51/2019/QH14 được ban hành ngày 25/11/2019).
  • Thời hạn thẻ tạm trú của người nước ngoài có giấy phép lao động bằng thời hạn của giấy phép lao động đã được cấp cho người nước ngoài (với điều kiện giấy phép lao động phải còn thời hạn trên 12 tháng)

4. Mẫu thẻ tạm trú cho người nước ngoài 2020

Thẻ tạm trú – Temporary Resident Card là một tấm thẻ  gần giống giấy chứng minh nhân dân, được thể hiện bằng 2 ngôn ngữ Việt – Anh.

Thông tin trên mẫu thẻ tạm trú gồm:

  • Quốc hiệu: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (Socialist Republic of Viet Nam)
  • Số thẻ/ No
  • Ký hiệu/ Type
  • Họ tên/ Name
  • Ngày sinh/ Date of birth
  • Giới tính/ Sex
  • Mang hộ chiếu của/ Passport of (quốc tịch)
  • Số hộ chiếu/ No
  • Thời hạn của thẻ tạm trú: thẻ có giá trị đến/ This card is valid until (Day/Month/Year)
  • Ảnh thẻ 3cm x4cm

Mặt sau thẻ tạm trú ghi lợi ích khi sử dụng thẻ: “người mang thẻ được tạm trú tại Việt Nam trong thời hạn giá trị của thẻ và được miễn thị thực Việt Nam (The card holder is permitted to stay in Viet Nam within the card validity and exempted from a Vietnamese visa). Ngoài ra còn có nơi cấp và thời gian cấp thẻ tạm trú.

5. Mẫu hồ sơ làm thẻ tạm trú và cách điền mẫu đơn

* Mẫu NA6 – Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài đối với cơ quan:

Yêu cầu của mẫu NA6 thông tư 04/2015/TT-BCA là phải có ký tên và đóng dấu của thủ trưởng đơn vị nơi mà người nước ngoài sẽ vào làm việc hay gọi là cơ quan bảo lãnh.

  1. Tên cơ quan, tổ chức
  2. Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao (đối với người thuộc diện cấp thẻ tạm trú NG3).

Ví dụ: ở thành phố Hồ Chí Minh, phải ghi là Phòng xuất nhập cảnh thành phố Hồ Chí Minh hoặc Cục Xuất nhập cảnh thành phố Hồ Chí Minh

 

                                                                                                                       Mẫu (Form) NA6

                    Ban hành kèm theo thông tư  số 04 /2015/TT-BCA

                                                                      ngày 05 tháng 01 năm 2015  

………………………………….(1) ………….,ngày ……. tháng ….. năm …..

Trụ sở tại:

Điện thoại:

Số: ……………

V/v Đề nghị cấp thẻ tạm trú

 cho người nước ngoài

 

Kính gửi : …………………………………………………………………(2)

 

       Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp thẻ tạm trú cho …….. người nước ngoài sau đây:

 

Số TT Họ tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Quốc tịch Hộ chiếu số Vị trí công việc

 

(Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú kèm theo)

 

Thủ trưởng cơ quan/tổ chức

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

* Mẫu NA7 – Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài đối với cá nhân:

Yêu cầu của mẫu NA7 thông tư 04/2015/TT-BCA là phải có xác nhận của công an địa phương.

  1. Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, Thành phố nơi thường trú.
  2. Ghi rõ quan hệ với người bảo lãnh
  3. Trưởng/Công an phường, xã nơi người bảo lãnh thường trú xác nhận nội dung tại Mục I.

Ví dụ: ở thành phố Hồ Chí Minh, phải ghi là Phòng xuất nhập cảnh thành phố Hồ Chí Minh hoặc Cục Xuất nhập cảnh thành phố Hồ Chí Minh

Mẫu (Form) NA7

                      Ban hành kèm theo thông  tư  số 04 /2015/TT-BCA

                                                    ngày 05 tháng  01 năm  2015  

.

              

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                        

ĐƠN BẢO LÃNH CẤP THẺ TẠM TRÚ 

 

Kính gửi:…………………………………..(1) 

 

  1. Người bảo lãnh:

1- Họ tên: …………………………………………………………………………………………………………………..

2- Giới tính:   Nam  Nữ        3- Sinh ngày…….tháng…….năm………………..

4- Địa chỉ thường trú (theo sổ hộ khẩu): …………………………………………………………………

– Địa chỉ tạm trú (nếu có)………………………………………………………………………………………..

– Điện thoại liên hệ/Email: ……………………………………………………………………………………..

5- Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ……………………………………………………………..
6- Nghề nghiệp: …………………………Nơi làm việc hiện nay: ……………………………………….

  1. Người được bảo lãnh:

 

Số TT Họ  tên 

(chữ in hoa)

Giới tính Ngày tháng năm sinh Quốc tịch Hộ chiếu số Quan hệ

(2) 

 

III. Nội dung bảo lãnh:

1- Bảo lãnh cho thân nhân nêu ở Mục II được cấp thẻ tạm trú theo tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú (kèm theo).

2- Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

 

Xác nhận (3)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

    Làm tại ……… ngày…….tháng…….. năm……….

          Người bảo lãnh (ký, ghi rõ họ tên)

 

* Mẫu NA8 -Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài

Yêu cầu của mẫu NA8 thông tư 04/2015/TT-BCA là phải có phần ký tên của người nước ngoài nộp đơn xin cấp thẻ tạm trú.

  1. Mỗi người khai 01 bản kèm hộ chiếu và công văn bảo lãnh của cơ quan, tổ chức hoặc đơn bảo lãnh của thân nhân; nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại Giao (đối với người thuộc diện cấp thẻ tạm trú ký hiệu NG3).
  2. Kèm 02 ảnh mới chụp, cỡ 2x3cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính mầu (01 ảnh dán vào tờ khai và 01 ảnh để rời)
  3. Ghi rõ vào làm việc gì ở Việt Nam hoặc thăm người thân.
  4. Ghi rõ lý do: làm việc, lao động, đầu tư, học tập hoặc thăm người thân và kèm theo giấy tờ chứng minh

(Mục 10) ngày nhập cảnh: Ghi ngày nhập cảnh gần nhất theo phiếu xuất nhập cảnh

Mẫu (Form) NA8

Ban hành kèm theo thông  tư  số 04 /2015/TT-BCA

ngày 05tháng  01 năm  2015  

 

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ TẠM TRÚ (1)

INFORMATION FORM FOR A TEMPORARY RESIDENT CARD 

Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam

For temporary residence foreigners in Viet Nam

 

1- Họ tên (chữ in hoa):………………………………………………………………………………………………….. Full name (in capital letters)  

2- Giới tính:   Nam Nữ  3-Sinh ngày………tháng…….năm……….

Sex               Male  Female Date of birth (Day, Month, Year)

4- Quốc tịch gốc:……………………………..5- Quốc tịch hiện nay:…………………….

Nationality at birth Current nationality

6 Nghề nghiệp/chức vụ:……………………………….

Occupation/ position

7- Hộ chiếu số………………………………….. Loại: Phổ thôngCông vụ Ngoại giao

Passport Number Type:Ordinary Official Diplomatic

Cơ quan cấp:……………………………………………… có giá trị đến ngày…../…/……

Issuing authority                                                           Expiry date (Day, Month, Year)

8- Địa chỉ cư trú, nơi làm việc ở nước ngoài trước khi nhập cảnh Việt Nam 

Your residential and business address before coming to Viet Nam

– Địa chỉ cư trúResidential address:………………………………………………………………………. – Nơi làm việcBusiness address………………………………………………………………………………….

9- Nhập cảnh Việt Namngày:……./……/…….. qua cửa khẩu: ……………………… 

Date of the latest entry into Viet Nam (Day, Month, Year) via entry port

Mục đích nhập cảnh: (3)…………………………………………………………………………………………..

Purpose of entry

10- Được phéptạm trú đến ngày:……../………./…………….

Permitted to remain until (Day,Month,Year)

– Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: ………………………………………………………………………………..

Temporary residential address in Viet Nam

– Điện thoại liên hệ/Email:……………………………………………………………………………………….

Contact telephone number/Email

11- Nội dung đề nghịRequests:

Cấp thẻ tạm trú có giá trị đến ngày………/…………/………..

To issue a Temporary Resident Card valid until (Day,Month,Year)

– Lý doReason(s): (4)…………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

I declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct.

 

Làm tại: ……………. ngày ……..tháng …….năm ………….

Done at date (Day, Month, Year)

Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên)

The applicant’s signature and full name

6. Dịch vụ hỗ trợ của ACC

ACC tự hào là đơn vị chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài. Đến với chúng tôi, bạn sẽ được tư vấn và hướng dẫn thực hiện thủ tục xin cấp thẻ tạm trú nhanh chóng và dễ dàng, bạn chỉ cần cung cấp thông tin, chúng tôi sẽ hoàn thiện các mẫu hồ sơ và bạn sẽ nhận được thẻ tạm trú đúng theo quy định như mẫu đã được nêu trong bài viết. Hãy đến với chúng tôi để được trải nghiệm những dịch vụ tốt nhất với uy tín và chất lượng cao nhất.

Viết một bình luận